Luyện thi N2 ngữ pháp – Thi phát đậu luôn

Bạn là sinh viên? Người đi làm? Muốn thi N2? Khóa học này sẽ giúp bạn nắm vững toàn bộ ngữ pháp, dễ dàng xin việc với mức lương cao hơn tại Việt Nam trong công ty Nhật


Tìm Hiểu Thêm

Giới thiệu khóa học

Khóa học này là Toàn bộ ngữ pháp để thi JLPT N2. Với hơn 191 cấu trúc Ngữ pháp ở trình độ N2 được giải thích cụ thể, chi tiết.Hơn 380 ví dụ thực tế dễ hiểu để học viên nắm rõ ý nghĩa và cách sử dụng.1000 câu bài tập và đáp án giúp học viên hiểu được toàn bộ các trường hợp và tình huống sẽ xuất hiện trong cuộc sống. Và hơn 3000 từ vựng và hán tự được bổ sung trong phần ví dụ và bài tập.

Không chỉ giúp học viên nắm vững về mặt ngữ pháp mà còn tự tin trong phần đọc hiểu, nghe và từ vựng mà còn giúp các học viên yên tâm và tự tin hơn để vượt qua kì thi năng lực tiếng nhật N2 dễ dàng.

Bạn sẽ học được gì?

  • Nắm vững toàn bộ ngữ pháp để vượt qua được kì thi năng lực tiếng nhật N2.
  • Dễ dàng được chấp nhận Visa qua Nhật du học, làm việc để có tương lai tươi sáng
  • Giao tiếp trôi chảy với người Nhật trong cuộc sống thường ngày
  • Cơ hội thăng tiến trong công ty Nhật khi có thể giao tiếp trực tiếp với các sếp người Nhật

Đối tượng đào tạo

  • Sinh viên việt nam tại nhật 18 – 30 tuổi
  • Những người đi hợp tác lao động và làm việc ( kỹ sư, tu nghiệp sinh, thực tập sinh, định cư…) tại Nhật 18- 28 tuổi
  • Người Việt Nam sinh sống tại Nhật từ 18 – 35 tuổi
  • Sinh viên sắp tốt nghiệp cần chứng chỉ ngoại ngữ 2 tại việt nam, sắp tốt nghiệp muốn vào công ty Nhật làm việc tại Việt Nam 21 – 28 tuổi.
  • Học sinh, sinh viên muốn đi du học qua Nhật 17 – 25 tuổi .
  • Và tất cả những ai chuẩn bị thi kì thi năng lực tiếng nhật N2 ở Việt Nam và các nước trên thế giới.

Nội dung khóa học

 Phần 1: Các mẫu câu trạng thái
 Bài 1: Mẫu câu có vẻ, thường hay, dễ, hơi. 0:10:59
 Bài 2: Mẫu câu nếu, vì, mà, mặc dù nhưng. 0:12:35
 Bài 3: Mẫu câu cũng nói chi đến, chưa nói đến đã, thì được chứ, không , không không được. 0:12:15
 Bài 4: Mẫu câu quá, vô cùng, thật là. 0:10:49
 Bài 5: Mẫu câu không phải không, không đến nỗi không , không không được, không thể không. 0:12:18
 Bài 6: Mẫu câu phải, không được, không thể được nữa, không thể mãi được. 0:10:44
 Bài 7: Bài tập ôn tập các mẫu câu trạng thái 0:06:51
 Phần 2: Các mẫu câu điều kiện
 Bài 8: Mẫu câu thật đáng công, uổng công, thành công cốc, đáng để, tới mức. 0:11:04
 Bài 9: Mẫu câu chưa xong, giữa chừng, xong, hoàn thành , không xong, không hoàn thành, có thể, tới cùng. 0:11:17
 Bài 10: Mẫu câu trong lúc, ngay khi vừa, khi, trong phạm vi, theo, chỉ, chỉ giới hạn. 0:12:52
 Bài 11: Mẫu câu chỉ cần thì, chính vì, chỉ khi thì mới, vẫn cứ , chỉ. 0:12:47
 Bài 12: Mẫu câu đối với, cho dù, ngay cả , với N2 là N1, nếu như. 0:11:53
 Bài 13: Mẫu câu cùng với, theo. 0:10:32
 Bài 14: Bài tập ôn tập các mẫu câu điều kiện 0:06:53
 Phần 3: Các mẫu câu sự việc
 Bài 15: Mẫu câu đúng như, theo, thật là , quá. 0:10:24
 Bài 16: Mẫu câu hèn chi, không phải là, không có nghĩa là, không thể nào, làm sao mà, cũng không thể. 0:10:48
 Bài 17: Mẫu câu vừa mới thì, sau khi, cuối cùng, sau 1 hồi, cứ nghĩ là ngờ đâu. 0:10:34
 Bài 18: Mẫu câu đúng lúc, khi thử, không được, đâu mà, nói chi đến, còn không. 0:10:33
 Bài 19: Mẫu câu đầy, mãi, suốt, nguyên. 0:10:52
 Bài 20: Mẫu câu trái với, mặt khác, nhưng mặt khác lại, ngày càng. 0:12:48
 Bài 21: Bài tập ôn tập các mẫu câu sự việc 0:07:27
 Phần 4: Các mẫu câu khuynh hướng
 Bài 22: Mẫu câu hơn nữa, sau khi, vì nên, đã thì, một khi đã, theo như, trên, về mặt. 0:10:56
 Bài 23: Mẫu câu hướng đến, tùy vào, ngay sau khi, là lý do. 0:12:48
 Bài 24: Mẫu câu đáp ứng, đối với, theo, ảnh hưởng tới. 0:12:05
 Bài 25: Mẫu câu tuy nhưng, dù nhưng, trong lúc, đang, mặc dù. 0:12:03
 Bài 26: Mẫu câu đáng lẽ nên, đành phải, được quy định, chỉ là 0:11:58
 Bài 27: Mẫu câu khi, dựa theo, dọc theo, trước khi, trên toàn, trong suốt. 0:11:50
 Bài 28: Bài tập ôn tập các mẫu câu khuynh hướng 0:06:53
 Phần 5: Các mẫu câu giới hạn
 Bài 29: Mẫu câu tuyệt đối không, có thể sẽ, không thể, khó. 0:11:12
 Bài 30: Mẫu câu vì, ai chứ thì, không , nếu không thì không. 0:11:17
 Bài 31: Mẫu câu đương nhiên, gần như là, là tốt rồi. 0:11:03
 Bài 32: Mẫu câu như là , không những mà còn, chỉ vì. 0:12:42
 Bài 33: Mẫu câu hãy, không có cách nào để, như thể là, khó mà. 0:11:13
 Bài 34: Mẫu câu khi, dựa trên, ứng với, dưới. 0:10:13
 Bài 35: Bài tập ôn tập các mẫu câu giới hạn 0:06:43
 Phần 6: Các mẫu câu nhận xét
 Bài 36: Mẫu câu kể từ lúc, đã thì nhất định , bởi vì nên đương nhiên, có dịp. 0:09:27
 Bài 37: Mẫu câu từ quan điểm, căn cứ trên, từ đã, nhìn từ góc độ. 0:11:16
 Bài 38: Mẫu câu cho dù thì cũng không hẳn, chỉ sau khi thì mới, nếu chưa thì không, từ đến, về mặt thì, nói về thì. 0:10:30
 Bài 39: Mẫu câu nghe nói là, sẽ không, có lẽ không, nên hay không nên. 0:11:05
 Bài 40: Mẫu câu nhất định, chưa chắc, chỉ còn cách, chính là. 0:11:03
 Bài 41: Mẫu câu trước tiên là, xoay quanh, tại, trong, ở. 0:13:05
 Bài 42: Bài tập ôn tập các mẫu câu nhận xét 0:06:41
 Phần 7: Các mẫu câu nâng cao
 Bài 43: Mẫu câu bất chấp, mặc dù, bất kể. 0:11:24
 Bài 44: Mẫu câu nào là, dù, cho dù , cũng. 0:10:48
 Bài 45: Mẫu câu thường, nguyện vọng, không nên, thật là, nhất định không. 0:12:05
 Bài 46: Mẫu câu chủ yếu, tất cả, thông qua, nhờ vào. 0:11:26
 Bài 47: Mẫu câu sợ rằng, có cảm giác, không phải cứ, muốn làm gì đó để. 0:11:42
 Bài 48: Mẫu câu dựa trên, vì đang, vì đã, lúc. 0:11:10
 Bài 49: Bài tập ôn tập các mẫu câu nâng cao 0:06:42
 Phần 8: Các mẫu câu dễ nhầm lẫn
 Bài 50: Mẫu câu vậy mà, nhưng mà, vậy thì, vì vậy, vậy. 0:12:33
 Bài 51: Mẫu câu thực ra thì, nhưng mà, vì vậy, nhắc mới nhớ, mà này. 0:12:03
 Bài 52: Mẫu câu tức là, hoặc, tuy nhiên, tại. 0:10:58
 Bài 53: Mẫu câu nghĩa là, là vì, vì vậy, nhưng. 0:14:13
 Bài 54: Mẫu câu nhưng, ngoài ra, sau đây, ngay sau đó, vậy là. 0:13:30
 Bài 55: Mẫu câu tóm lại là, hơn nữa, đã thế, hhân đây cũng nói thêm. 0:13:24
 Bài 56: Bài tập ôn tập các mẫu câu dễ nhầm lẫn 0:06:51

Đăng Ký Học Ngay

Chia sẻ với mọi người...
Share on Facebook
Facebook
Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on Tumblr
Tumblr

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *